Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 12: What does your father do?


Loading...
Unit 12: What does your father do? ↓↑

Tiếng anh lớp 4 học kỳ 2: Unit 12: What does your father do? - Ba của bạn làm nghề gì? 

Vocabulary: "father, mother, sister, uncle, brother, grandpa, grandma, job, farmer, nurse, doctor, driver, worker, student, clerk, hospital, field, factory, office, family, member"

Từ vựng tiếng anh lớp 4 bài 12: Ba của bạn làm gì? Cha , mẹ , chị , chú , anh, ông nội , bà ngoại , việc làm, nông dân , y tá , bác sĩ , lái xe , công nhân, sinh viên, nhân viên , bệnh viện, cánh đồng, nhà máy, văn phòng , gia đình , thành viên.


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo


Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4

Tải nội dung trên Google Play