Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 4: When is your birthday?


Loading...
Unit 4: When is your birthday? ↓↑
Học từ vựng tiếng anh lớp 4: Unit 4 When's your birthday?
Vocabulary:
January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December, birthday, first, second, third, fourth, fifth, sixth, seventh, eighth, ninth, tenth, twentieth, twenty-first, thirtieth.
Competences:
      - Asking and answering question about dates. 
      - Asking and answering question about someone's birthday. 
Sentence Patterns:
       - What is the date today? - It's...
       - When's your birthday? - It's on the...(số thứ tự) + of + tháng
Ex: It's on the first of October.

 


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo


Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4

Tải nội dung trên Google Play