Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 4: When is your birthday?


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
Nguyễn Ngọc Trường Tiểu học Chí Tiên Thanh Ba, Phú Thọ 24 26 00:08:52
Đinh Diệu Linh Trường Tiểu học Thanh Đình Việt Trì, Phú Thọ 23 23 00:07:56
Pham Tra My Trường Tiểu học Đội Cấn Thái Nguyên, Thái Nguyên 14 20 00:16:11
nguyễn đàm kiều my Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 2 Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc 8 12 00:03:56
Unit 4: When is your birthday? ↓↑

Học từ vựng tiếng anh lớp 4: Unit 4 When's your birthday?

Vocabulary:

January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December, birthday, first, second, third, fourth, fifth, sixth, seventh, eighth, ninth, tenth, twentieth, twenty-first, thirtieth.

Competences:

      - Asking and answering question about dates. 

      - Asking and answering question about someone's birthday. 

Sentence Patterns:

       - What is the date today? - It's...

       - When's your birthday? - It's on the...(số thứ tự) + of + tháng

Ex: It's on the first of October.

 


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo


Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4