Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 4: When is your birthday?


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
Đinh Diệu Linh Trường Tiểu học Thanh Đình Việt Trì, Phú Thọ 23 23 00:07:56
Unit 4: When is your birthday? ↓↑

Học từ vựng tiếng anh lớp 4: Unit 4 When's your birthday?

Vocabulary:

January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December, birthday, first, second, third, fourth, fifth, sixth, seventh, eighth, ninth, tenth, twentieth, twenty-first, thirtieth.

Competences:

      - Asking and answering question about dates. 

      - Asking and answering question about someone's birthday. 

Sentence Patterns:

       - What is the date today? - It's...

       - When's your birthday? - It's on the...(số thứ tự) + of + tháng

Ex: It's on the first of October.

 


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo


Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4