Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 3: What day is it today?


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
Lê Huy Trường Tiểu học Trực Bình Trực Ninh, Nam Định 14 18 00:08:56
nguyễn đàm kiều my Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 2 Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc 4 4 00:00:22
Nguyễn Linh An Trường Tiểu học Tân Sơn Nhất Tân Bình, Hồ Chí Minh 3 3 00:00:46
Lương Bình Trường Tiểu học Yến Dương Ba Bể, Bắc Kạn 2 2 00:01:34
Đinh Diệu Linh Trường Tiểu học Thanh Đình Việt Trì, Phú Thọ 2 2 00:01:25
Unit 3: What day is it today? ↓↑

Tiếng anh lớp 4, unit 3, What day is it today?

Vocabulary: today, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday, zoo, football, play, watch, listen, music, swimming, piano, grandparents, guitar, weekend.

Competences:

      - Asking and answering question about days of the week. 

      - Asking and answering question about weekly activities. 

Sentence Patterns:

       - What day is it today? - It's...

       - What do you do on + (name of the day) - I ... in the morning/ in the afternoon


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo


Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4