Tiếng Anh lớp 2 » Từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Số lần chơi Thời gian
Đàm Đàm Hoàng Quân Trường Tiểu học Quỳnh Hưng Quỳnh Lưu, Nghệ An 4 4 00:00:09
Nguyễn Minh Long Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương Ba Đình, Hà Nội 1 1 00:00:15

45 từ tiếng anh thông dụng chủ đề nghề nghiệp, ngành nghề, có hình ảnh, âm thanh

Phần mềm học từ vựng tiếng anh cho học sinh THCS chủ đề nghề nghiệp

teacher, doctor, nurse, dentist, lecturer, programmer, secretary, sales, receptionist, worker, manager, writer, poet, painter, photographer, journalist, accountant, detective, singer, dancer, lawyer, sailor, soldier, builder, carpenter, cleaner, electrician, gardener, welder, driver, mechanic, pilot, farmer, housewife, engineer, architect, waiter, cook, interpreter, civil servant, thief, smuggler, optician, scientist, police

 
giáo viên, bác sĩ, y tá, nha sĩ, giảng viên, lập trình viên, thư ký, nhân viên bán hàng, lễ tân, công nhân, quản lý, nhà văn, nhà thơ, họa sĩ, thợ ảnh, nhà báo, kế toán, thám tử, ca sĩ, diễn viên múa, luật sư, thủy thủ, lính, thợ xây, thợ mộc, người quét dọn, thợ điện, người làm vườn, thợ hàn, lái xe, thợ sửa máy, phi công , nông dân, nội trợ, kỹ sư, kiến trúc sư, bồi bàn, đầu bếp, phên dịch, công chức nhà nước, kẻ cắp, buôn lậu, bác sĩ mắt, nhà khoa học, công an
 

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Tiếng Anh lớp 2

Tải nội dung trên Google Play