Tiếng Anh lớp 2 » Học từ vựng tiếng anh chủ đề thời gian


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Số lần chơi Thời gian
Lê Quốc Khánh Trường Tiểu học An Khánh A Hoài Đức, Hà Nội 2 2 00:00:23
Trần Xuân Long Trường Tiểu học Tân Hưng A Hớn Quản, Bình Phước 1 1 00:00:05
Đinh Nguyễn Khánh Như Trường Tiểu học Long Hoà Dầu Tiếng, Bình Dương 1 1 00:00:24
Nguyen Dinh Quang Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 1 1 00:00:14
phạm yến như Trường Tiểu học Thị trấn Thanh Nê Kiến Xương, Thái Bình 1 1 00:00:06

Học từ vựng tiếng anh chủ đề thời gian

Enghish:  englist: second, minute, hour, day, week, fortnight, month, year, decade, century, weekend, leapyear, morning, afternoon, evening, night, midday, midnight, dawn, dusk, sunrise, sunset, now, then, immediately, soon, later"
 
Việt Nam: giây, phút, giờ, ngày, tuần, nữa tháng, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, cuối tuần, năm nhuận, buổi sáng, buổi chiều, buổi tối, buổi đêm, buổi trưa, nửa đêm, bình minh, hoàng hôn, lúc mặt trời mọc, lúc mặt trời lặn, bây giờ, khi đó, ngay lập tức, sớm, muộn"

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Tiếng Anh lớp 2

Tải nội dung trên Google Play