Tiếng Anh lớp 2 » Từ vựng tiếng anh theo chủ đề cơ thể


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Số lần chơi Thời gian
Nguyễn Khánh Toàn Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình Bù Đăng, Bình Phước 29 29 00:00:09
Đàm Đàm Hoàng Quân Trường Tiểu học Quỳnh Hưng Quỳnh Lưu, Nghệ An 25 25 00:00:07
Hoàng Ngọc Quỳnh Trường Tiểu học Tân Mai Biên Hòa, Đồng Nai 10 10 00:00:18
Trần Xuân Điền Trường Tiểu học Tân Hưng A Hớn Quản, Bình Phước 9 9 00:00:24
Nguyễn Thị Anh Trường Tiểu học Ngọc Hà Ba Đình, Hà Nội 8 8 00:00:21
Nguyen Dinh Gia Phú Trường Tiểu học Lê Văn Sỹ Tân Bình, Hồ Chí Minh 7 7 00:00:07
lương nguyễn hoàng nguyên Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ Gò Vấp, Hồ Chí Minh 4 4 00:00:10
nguyen hung Trường Tiểu học Tân Trường 1 Cẩm Giàng, Hải Dương 3 3 00:00:05
HOÀNG MINH LÂM Trường Tiểu học Phước Thiền 1 Nhơn Trạch, Đồng Nai 3 3 00:00:05
Nguyen Dinh Quang Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 2 2 00:00:11
Đỗ Thị Ngọc Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Thủ Đức, Hồ Chí Minh 2 2 00:00:06
do dung Trường Tiểu học Nhân Khang Lý Nhân, Hà Nam 1 1 00:00:06

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề "cơ thể"

Tất cả các từ đều có đọc, từng chữ cái, đọc cả từ

English: body, mouth, thumb, lip, head, tooth, leg, heart, face, tongue, knee, stomach, hair, neck, foot, bone, cheek, throat, toe, muscle, chin, shoulder, heel, nerve, ear, arm, chest, lung, eye, hand, back, blood, nose, finger, skin, brain.

Việt Nam: cơ thể, miệng, ngón cái, môi, đầu, răng, chân, trái tim, mặt, lưỡi, đầu gối, dạ dày, tóc, cổ, bàn chân, xương, má, cổ họng, ngón chân cái, cơ, cằm, vai, gót chân, dây thần kinh, tai, cánh tay, ngực, phổi, mắt, bàn tay, lưng , máu, mũi, ngón tay, da, não

 

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Tiếng Anh lớp 2

Tải nội dung trên Google Play