Tiếng Anh lớp 2 » học từ vựng tiếng anh theo chủ đề trang phục


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Số lần chơi Thời gian
Lê Quốc Khánh Trường Tiểu học An Khánh A Hoài Đức, Hà Nội 13 13 00:00:23
Nguyen Dinh Quang Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Liên Chiểu, Đà Nẵng 3 10 00:00:25
Đàm Đàm Hoàng Quân Trường Tiểu học Quỳnh Hưng Quỳnh Lưu, Nghệ An 1 1 00:00:03
Nguyễn Thị Ngọc Ánh Trường Tiểu học Minh Khai Hoài Đức, Hà Nội 1 1 00:00:20

English vocabulary topic clothing:"Coat, Hat, Tie, Shoe, Dress, Ring, Jacket, Jeans, Glasses, Pants, Gloves, Crown, Swimsuit, Bowtie, Necktie, Cane, Umbrella, Wallet, Toque, Suitcase, Bathrobe, Cap, Mittens, Goggles, Sunglasses, Backpack, Briefcase, Sneakers, Purse, Zipper, Clothes-peg, Safety pin, Hanger"

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề áo quần, trang phục: "Áo choàng, Mũ, Cà vạt, Đôi giày, Váy đầm, Cái nhẫn, Áo vét, Quần bò, Kính mắt, Quần tây dài, Găng tay, Vương miện, Áo tắm, Cái nơ, Cà vạt, Gậy ba-toong, Cái ô, Cái ví, Mũ len, Va li, Áo choàng tắm, Mũ lưỡi trai, Găng tay len, Kính bảo hộ, Kính râm, Ba lô, Cái cặp sách, Giầy đế mềm, Túi xách tay, Phecmơtuya, Kẹp phơi quần áo, Ghim băng, Mắc áo"


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Tiếng Anh lớp 2

Tải nội dung trên Google Play