LỚP 4



Gồm các bài thực hành không giới hạn, có nội dung mức độ phù hợp với các bài tập trong sách giáo khoa Toán Lớp 4, chỉ khác là các bài tập này được tương tác trực tiếp trên máy. Để đáp ứng nhu cầu phát triễn năng lực của học sinh về thao tác, phán đoán tình huống, tự tìm hiểu học tập trên mạng, mang lại kiến thức như ở trường. Học mà chơi, chơi mà học, giúp học sinh hứng thú hơn.

Ôn tập các số đến 100000 Ôn tập các số đến 100000

Nghe đọc và nhấp vào các ô đễ nhập 

Ví dụ: Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, đơn vị.

 

Đọc tiếp ...
Viết số thành tổng các số theo mẫu Viết số thành tổng các số theo mẫu

Viết số sau thành tổng: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

Phân tích một số thành tổng các số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm cộng với hàng chục cộng với hàng đơn vị

Đọc tiếp ...
Các phép tính trong phạm vi 100000 Các phép tính trong phạm vi 100000
Phần mềm toán lớp 4:
Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100000
Các phép toán cộng trừ nhân chia được tạo ngẫu nhiên
Các số cũng được tạo ngẫu nhiên trong phạm vi chương trình toán lớp 3

Chú ý: Khi phép chia, chúng tôi chỉ quan tâm đến kết quả để chấm bài. các phần cộng trừ ở dưới phép chia không được kiểm tra.bởi vì mỗi giáo viên có thể dạy cho học sinh cách chia khác nhau.

Đọc tiếp ...
Ôn tập các số đến 100000 tiếp theo Ôn tập các số đến 100000 tiếp theo
Nội dung: Gồm 3 dạng bài tập:
Dạng 1:Điền dấu lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng
Dạng 2: Tìm số lớn nhất trong bốn số
Dạng 3: Tính chi vi hình chữ nhật, hình tam giác, hình lục giác
Đọc tiếp ...
Tìm x biết Tìm x biết

Toán lớp 4 tìm x biết:

Theo mẫu:

a) x + 257 = 1892

x = 1892 - 257

x = 1635

 

Đọc tiếp ...
Bài tập đơn vị đo khối lượng Bài tập đơn vị đo khối lượng

Để đo khối lượng của vật thể người ta dùng những đơn vị đo theo bảng sau

Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam ki-lôgam Nhỏ hơn ki-lô gam
Tấn Tạ yến kg hg(héc-tô gam) dag(đề-ca-gam) g(gam)
1 tấn = 10 tạ = 1000kg 1 tạ= 10 yến = 100 kg 1 yến = 10 kg 1kg =10 hg =1000 g 1 hg =10dag =100g 1dag = 10g  1000g =1kg

Chú ý: Trong thực tế tùy theo độ nặng của vật thể  ta chỉ dùng các đơn vị sau: tấn, tạ, kg và gam,

  • tấn: dùng cho những vật cực nặng  và số lượng nhiều
  • tạ dùng cho các vật nhẹ hơn dưới 1 tấn
  • ki-lô-gam(kg) dùng cho những vật bình thường như vật dụng trong nhà
  • g(gam) - dùng cho những vật nhẹ dưới 1kg
Đọc tiếp ...
Giây và Thế Kỷ Giây và Thế Kỷ

Toán Go Go: Giây, Thế Kỷ

# thế kỷ có bao nhiêu năm?100
# thập kỷ có bao nhiêu năm?10
# thiên niên kỷ có bao nhiêu năm?1000
# năm có bao nhiêu ngày(không tính năm nhuận)?365
# ngày có bao nhiêu giờ?24
# giờ có bao nhiêu phút?60
# năm có bao nhiêu tuần?52
# tuần có bao nhiêu ngày?7
# năm có bao nhiêu tháng?12
# tháng có bao nhiêu tuần?4
# phút có bao nhiêu giây?60
Năm % thuộc thế kỷ thứ mấy?
Tháng % có bao nhiêu ngày?
Tháng hai năm nhuận có bao nhiêu ngày?29
Một giờ có bao nhiêu giây?3600\r\
nMột năm có bao nhiêu mùa?4
Một mùa có bao nhiêu tháng?4
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày?366
@ thế kỷ @ năm là bao nhiêu năm?100
@ năm @ tháng có bao nhiêu tháng?12
@ tháng @ tuần có bao nhiêu tuần?4
@ tuần @ ngày có bao nhiêu ngày?7
@ ngày @ giờ có bao nhiêu giờ?24
@ giờ @ phút có bao nhiêu phút?60
@ phút @ giây có bao nhiêu giây?60
& thế kỷ có bao nhiêu năm?100
& năm có bao nhiêu tháng?12
& tháng có bao nhiêu ngày?30
& ngày có bao nhiêu giờ?24
& giờ có bao nhiêu phút?60
& phút có bao nhiêu giây?60

Đọc tiếp ...
Tìm số trung bình cộng Tìm số trung bình cộng

Trung bình cộng của các số: % là bao nhiêu?
Một Ôtô: giờ thứ nhất chạy được %km, giờ thứ hai chạy được %km, giờ thứ ba chạy được %km, Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
Trung bình cộng của % số là %. Tổng của % số đó là:
Trung bình cộng của 2 số là % biết một trong hai số đó là % tìm số còn lại?
Trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ % đến % là bao nhiêu?

Đọc tiếp ...
Biểu Đồ các con của năm gia đình Biểu Đồ các con của năm gia đình

Biểu đồ là một hình vẽ biểu hiện số lượng hoặc các đại lượng nào đó.

 - Biểu đồ mô tả con của các gia đình.

- Cột bên trái ghi tên các gia đình

- Cột bên phải cho biết số con, số con trai, số con gái của mỗi gia đình

- Năm gia đình được nêu tên trên biểu đồ là: gia đình Cô Mai, gia đình cô Lan, gia đình cô Hồng, gia đình cô Đào và gia đình cô Cúc.

- Nhìn vòa biểu đồ ta biết: gia đình cô mai có 2 con gái, gia đình cô Lan có 1 con trai ...

Nhìn bào biểu đồ các em hãy điền tiếp vào ô trống và bấm gởi cho giáo Viên, hoặc ba mẹ của mình để xem bài làm của mình.

 

Đọc tiếp ...
Biểu đồ các môn thể thao khối lớp bốn Biểu đồ các môn thể thao khối lớp bốn

Nhìn vào biểu đồ trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
    a) Những lớp nào được nêu tên trên biểu đồ?
    b) Khối lớp 4 tham gia mấy môn thể thao, gồm những môn nào?
    c) Môn bơi có mấy lớp tham gia, là những lớp nào?
....

Đọc tiếp ...
Biểu đồ số thóc gia đình bác Hà Biểu đồ số thóc gia đình bác Hà

2. Biểu đồ trên nói về số thóc gia đình bác Hà đã thu hoạch trong 3 năm 2000, 2001 và 2002.

 Dựa vào biểu đồ bạn hãy trả lời các câu hỏi dưới đây:

    a) Năm 2002 gia đình bác Hà đã thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

    b) Năm 2002 gia đình bác Hà đã thu hoạch nhiều hơn năm 2000 bao nhiêu tạ thóc?

    c) Cả 3 năm gia đình bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc.?

  • Năm nào thu hoạch được nhiều thóc nhất?
  • Năm nào thu hoạch được ít thóc nhất?
Đọc tiếp ...
Biểu  đồ số chuột của bốn thôn đã diệt Biểu đồ số chuột của bốn thôn đã diệt

Dựa vào biểu đồ bạn hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống
    a) Thôn ________ diệt được nhiều chuột nhất, và thôn _________ diệt được ít chuột nhất.
    b) Cả bốn thôn diệt được __________ con chuột.
    c) Thôn Đoài diệt được __________ hơn thôn Đông __________con chuột.
    d) Có _______ thôn diệt được trên 2000 con chuột đó là các thôn ____________________

Đọc tiếp ...
Biểu đồ số cây khối lớp 4 và lớp 5 Biểu đồ số cây khối lớp 4 và lớp 5

Dựa vào biểu đồ bạn hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống
 a) Lớp trồng được nhiều cây nhất là:
 b) Số cây lớp 5A trồng nhiều hơn lớp 4A là
 c) Số cây cả khối lớp Bốn và khối lớp Năm trồng được là:

Đọc tiếp ...
Biểu đồ số vải hoa và số vải trắng Biểu đồ số vải hoa và số vải trắng

Biểu đồ số vải hoa và số vải trắng

    a) Tuần 1 bán được bao nhiêu mét vải hoa?
    b) Tuần 3 bán được bao nhiêu mét vải hoa?
    c) Cả 4 tuần bán được bao nhiêu mét vải hoa?
    d) Cả 4 tuần bán được bao nhiêu mét vải?
    e) Tuần 3 bán được nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu mét vải trắng?

Trả lời:

Đọc tiếp ...
Biểu đồ số ngày mưa trong 3 tháng năm 2004 Biểu đồ số ngày mưa trong 3 tháng năm 2004

Biểu đồ dưới đây nói về số ngày có mưa trong 3 tháng của năm 2004 ở một huyện miền núi.

Dựa vào biểu đồ bạn hãy chọn câu trả lời đúng
    a) Số ngày mưa trong tháng 7 nhiều hơn tháng 9 là:

        A. 5 ngày            B. 15 ngày         C. 1 ngày
    b) Số ngày có mưa trong cả 3 tháng là:

         A. 92 ngày        B. 36 ngày          C. 12 ngày

    c) Trung bình mỗi tháng có số ngày mưa là:

        A. 4 Ngày          B. 15 Ngày                C. 12 Ngày

Đọc tiếp ...
Chương 2: 1. Phép cộng và phép trừ Chương 2: 1. Phép cộng và phép trừ

Chương 2: Bốn phép tính cơ bản
1. Phép cộng và phép trừ
  Luyện tâp:
  Bài tập này tạo ra các số ngẫu nhiên từ 1000 đến 999999, tạo ngẫu nhiên hai phép tính cộng hoặc trừ, cho học sinh luyện tập.
   Tính rồi thử lại theo mẫu: Tham khảo phần luyện tập SGK trang 40

Đọc tiếp ...
Tính bằng cách thuận tiện nhất Tính bằng cách thuận tiện nhất

Luyện tập trang 46 SGK toán lớp 4
Tính bằng cách thuận tiện nhất
Áp dụng: Tính chất cơ bản của phép cộng
   * Tính chất giao hoán của phép cộng
   * Tính chất kết hợp của phép cộng

 

Đọc tiếp ...
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

Bài toán: Tổng của hai số là 70. Hiệu của hai số là 10. Tìm hai số đó?

Bài giải:

Cách 1: 
Hai lần số bé là: 70 - 10 =60
Số bé là: 60 : 2 = 30
Số lớn là: 30 + 10 =40
Đáp số: Số lớn: 40
              Số bé: 30

Cách 2:
Hai lần số lớn là: 70 : 10 = 80
Số lớn là 80 : 2 = 40
Số bé là: 40 - 10 = 30
Đáp số: Số lớn: 40
             Số bé: 30

Kết Luận: Nhớ công thức:

Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

Chú ý:

  • Trong bài tập này nó sẽ tạo ra ngẫu nhiên trong trong hai cách giải. Bạn phải đọc đề cho cẩn thận
  • Các số được tạo ra ngẫu nhiên nhỏ hơn 1000

 

Đọc tiếp ...
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu(Có lời văn) Tìm hai số khi biết tổng và hiệu(Có lời văn)

0|Lớp 4A có 28 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 em. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?|Số học sinh nam của lớp 4A là:|Số học sinh nữ của lớp 4A là:|28|4|Học sinh nam:|Học sinh nữ:|(học sinh)
0|Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?|Số tuổi bố là:|Số tuổi con là:|58|38|Tuổi bố:|Tuổi con:|(tuổi)
1|Hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?|Số cây lớp 4A trồng được là:|Số cây lớp 4B trồng được là:|600|50|Lớp 4A:|Lớp 4B|(cây)
1|Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?|Số tuổi em là:|Số tuổi chị là:|36|8|Tuổi em:|Tuổi chị:|(tuổi)
0|Một thư viện trường học cho HS mượn 65 quyển sách gồm 2 loại: Sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 17 quyển. Hỏi thư viện đó đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển sách?|Số sách giáo khoa thư viện cho mượn là:|Số sách đọc thêm thư viện cho mượn là:|65|17|Sách giáo khoa:|Sách đọc thêm:|(cuốn)
1|Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm. Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 120 sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm?|Số sản phẩm phân xưởng thứ nhất làm được là:|Số sản phẩm phân xưởng thứ hai làm được là:|1200|120|Phân xưởng thứ 1:|Phân xưởng thứ 2:|(sản phẩm)
1|Hai thùng chứa được tất cả 600 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 120 lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?|Số lít nước thùng bé là:|Số lít nước thùng lớn là:|600|120|Thùng bé:|Thùng lớn|(lit)
1|Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số em đã biết bơi ít hơn số em chưa biết bơi là 6 em. Hỏi có bao nhiêu em đã biết bơi, và chưa biết bơi?|Số em đã biết bơi là:|Số em chưa biết bơi là:|30|6|Đã biết bơi:|Chưa biết bơi:|(em)
1|Một của hàng có 360 mét vải, trong đó số mét vải hoa ít hơn số mét vải các màu khác là 40m. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu mét vải hoa?|Số mét vải hoa là:|Số mét vải màu khác là:|360|40|Vải hoa:|Vải màu khác:|(mét)
1|Hai ôtô chuyển được 16 tấn hàng. Ôtô bé chở ít hơn ôtô lớn 4 tấn hàng. Hỏi mỗi ôtô chở được bao nhiêu tấn hàng?Số tấn hàng ôtô bé chở được là:|Số tấn hàng ôtô lớn chở được là:|16|4|Ôtô bé chở|Ôtô lớn chở:|(tấn)

Đọc tiếp ...