Trang chủ, Logo game cho con



học từ vựng tiếng anh theo chủ đề số
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề số

học từ vựng tiếng anh theo chủ đề: các số trừ 0 đến 20, 30->40-100,1000

học từ vựng tiếng anh theo chủ đề màu sắc
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề màu sắc

Danh sách các màu: Blue, Green, Red, Orange, Yellow, Pink, White, Black, Purple, Brown, Gray, Turquoise

Màu xanh dương, Màu xanh lá cây, Màu đỏ, Màu da cam, Màu vàng, Màu hồng, Màu trắng, Màu đen, Màu tím, Màu nâu, Màu xám, Màu ngọc lam

học từ vựng tiếng anh theo chủ đề con vật
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề con vật

English vocabulary topic animals: Cat, Dog, Pig, Chick, Duck, Hen, Ant, Rooster, Mouse, Cow, Bull, Bear, Horse, Bird, Butterfly, Panda, Fish, Penguin, Kangaroo, Rabbit, Tiger, Lion, Monkey, Ostrich, Owl, Peacock, Swan, Pelican, Cheetah, Deer, Elephant, Giraffe, Hippopotamus, Lamb, Zebra,Rhinoceros, Sheep, Squirrel, Stag, Frog, Toad, Shark, Starfish, Sea-dog, Turtle, Walrus, Whale, Crocodile, Dolphin, Eagle, Pigeon, Fly, Mosquito, Stork, Shrimp, Cuttle, Crab, Fox, Weasel, Jocko, Goat, Dragon, Dinosaur, Cicada, Mantis, Grasshopper, Buffalo, Parrot, Blackbird, Goose

 
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề trái cây
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề trái cây

English vocabulary topic fruits :Apple, Pear, Orange, Lemon, Grapes, Banana, Cherry, Strawberry, Lime, Pumpkin, Watermelon, Coconut, Kiwi, Mango, Papaya, Pineapple,Grapefruit, Pomegranate, Avocado, Starfruit, Rambutan, Guava, Starapple, Pitaya, Custard-apple, Durian, Jujube,Longan, Litchi, Mandarin, Plum, Kaki, Satsuma, Water apple, Jackfruit, Tamarind, Sapodilla plum, Egg Fruit, Mangosteen

Có đọc tiếng anh, có trợ giúp, giúp học sinh nhớ lâu viết đúng

học từ vựng tiếng anh theo chủ đề đồ dùng trong nhà
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề đồ dùng trong nhà

English vocabulary topic appliances: "Telephone, Clock, Television, Refrigerator, Iron, Blender, Mixer, Dishwasher, Kettle, Washing machine, Microwave, Vacuum, Toaster, Toaster oven, CD reader, Makeup table, Bed, Mattress, Mirror, Curtain, Smoke-exhauster, Chair, Table"

học từ vựng tiếng anh theo chủ đề trang phục
học từ vựng tiếng anh theo chủ đề trang phục

English vocabulary topic clothing:"Coat, Hat, Tie, Shoe, Dress, Ring, Jacket, Jeans, Glasses, Pants, Gloves, Crown, Swimsuit, Bowtie, Necktie, Cane, Umbrella, Wallet, Toque, Suitcase, Bathrobe, Cap, Mittens, Goggles, Sunglasses, Backpack, Briefcase, Sneakers, Purse, Zipper, Clothes-peg, Safety pin, Hanger"

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề áo quần, trang phục: "Áo choàng, Mũ, Cà vạt, Đôi giày, Váy đầm, Cái nhẫn, Áo vét, Quần bò, Kính mắt, Quần tây dài, Găng tay, Vương miện, Áo tắm, Cái nơ, Cà vạt, Gậy ba-toong, Cái ô, Cái ví, Mũ len, Va li, Áo choàng tắm, Mũ lưỡi trai, Găng tay len, Kính bảo hộ, Kính râm, Ba lô, Cái cặp sách, Giầy đế mềm, Túi xách tay, Phecmơtuya, Kẹp phơi quần áo, Ghim băng, Mắc áo"

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề Âm nhạc
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề Âm nhạc

English vocabulary topic Musical: Guitar, Flute, Piano, Violin, Drum, Lyre, Harp, Drum kit, Lute, Accordion, Bagpipes, Banjo, Bassoon, Bongos, Cello, Chimes, Clarinet, Cymbals, Electric guitar, French horn, Harmonica, Kettledrum, Mandolin, Metronome, Oboe, Pan pipes, Recorder, Saxophone, Sousaphone, Triangle, Trombone, Trumpet, Tuba, Xylophone

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề dụng cụ học tập
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề dụng cụ học tập

English vocabulary topic school: "Backpack, Blackboard, Book, Notebook, Teacher, Brush, Pen, Pencil, Ink, Glue, Pencil sharpener, Crayon, Calculator, Computer disk, Compass, Computer, Microscope, Screen, Globe, Lunch box, Overhead projector, Protractor, Check mark, Clipboard, Paperclip, Scissors"

Học từ vựng tiếng anh chủ đề Thể thao
Học từ vựng tiếng anh chủ đề Thể thao

English vocabulary topic sports: Baseball, Baseball bat, Baseball cap, Baseball glove, Basketball, Bowling, Bowling pins, Boxing, Boxing glove, Cheerleader, Fishing, Fishing rod, Flippers, Football, Golfball, Golf club, Hang-gliding, Hockey stick, Hurdling, Medal, Oars, Parachute, Ping pong, Pole vaulting, Rollerblade, Sailboat, Snowshoes, Soccer, Soccer ball, Swimming, Tennis, Volleyball, Waterskiing, Water polo, Weightlifting, Wrestling.

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề: Công cụ, dụng cụ
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề: Công cụ, dụng cụ

English vocabulary topic tools: English vocabulary Flashlight, Ladder, Saw, Axe, Hammer, Bolt, Anvil, Chisel, Clamp, Drill, Vice, Circular saw, Jigsaw, Mallet, Blowtorch, Level, Pliers, Screw, Screwdriver, Stepladder, Tape measure, Fire extinguisher, Toolbox, Wrench.

Học từ vựng tiếng anh cho bé: chủ đề phương tiện giao thông
Học từ vựng tiếng anh cho bé: chủ đề phương tiện giao thông

English vocabulary learning for kid topicTransportation: Car, Bus, Bicycle, Jet, Airplane, Boat, Canoe, Schoolbus, Traffic light, Racecar, Jeep, Tank, Truck, Ambulance, Unicycle, Helicopter, Rocket, Space shuttle, Hang-gliding, Baby carriage, Scooter, Motorboat, Submarine, Sailboat, Skateboard, Snowshoes, Towtruck, Tractor, UFO, Van, Wagon, Wheelbarrow, Wheelchair

Học từng vựng tiếng anh theo chủ đề rau quả
Học từng vựng tiếng anh theo chủ đề rau quả

Learn English vocabulary topic vegetables: Tomato, Potato, Celery, Beet, Carrot, Peas, Corn, Leek, Garlic, Pickle, Cauliflower, Cabbage, Chinese cabbage, Squash, Cucumber, Eggplant, Hot pepper, Avocado, Lettuce, Mushroom, Red pepper, Artichoke, Thai eggplant, Crown daisy, Chinese Broccoli, Yu Choy, Watercress, Green Onion, Garlic chives, Daikon Radish, Ginger, Allium chinense, Fish mint, Bean sprouts, Batata, Taro, Piper lolot, Paederia lanuginosa wall, Asparagus, Malabar Spinach, Bitter melon, Chayote bud leaves, Loofah, Amaranth, Gotu kola, Coriander, Ongchoy, Rice Patty Herb, Sauropus, Dill, Kohlrabi, Red Perilla, Blumea

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề cơ thể
Từ vựng tiếng anh theo chủ đề cơ thể

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề "cơ thể"

Tất cả các từ đều có đọc, từng chữ cái, đọc cả từ

English: body, mouth, thumb, lip, head, tooth, leg, heart, face, tongue, knee, stomach, hair, neck, foot, bone, cheek, throat, toe, muscle, chin, shoulder, heel, nerve, ear, arm, chest, lung, eye, hand, back, blood, nose, finger, skin, brain.

Việt Nam: cơ thể, miệng, ngón cái, môi, đầu, răng, chân, trái tim, mặt, lưỡi, đầu gối, dạ dày, tóc, cổ, bàn chân, xương, má, cổ họng, ngón chân cái, cơ, cằm, vai, gót chân, dây thần kinh, tai, cánh tay, ngực, phổi, mắt, bàn tay, lưng , máu, mũi, ngón tay, da, não

 
Từ vựng tiếng anh theo chủ đề thứ trong tuần
Từ vựng tiếng anh theo chủ đề thứ trong tuần

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề "Thứ trong tuần"

Tiếng anh cho bé, mẫu giáo, lớp 1, lớp 2, bé tập làm quen với tiếng anh

Monday,Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday

thư hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật
 
Học từ vựng tiếng anh chủ đề thời gian
Học từ vựng tiếng anh chủ đề thời gian

Học từ vựng tiếng anh chủ đề thời gian

Enghish:  englist: second, minute, hour, day, week, fortnight, month, year, decade, century, weekend, leapyear, morning, afternoon, evening, night, midday, midnight, dawn, dusk, sunrise, sunset, now, then, immediately, soon, later"
 
Việt Nam: giây, phút, giờ, ngày, tuần, nữa tháng, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, cuối tuần, năm nhuận, buổi sáng, buổi chiều, buổi tối, buổi đêm, buổi trưa, nửa đêm, bình minh, hoàng hôn, lúc mặt trời mọc, lúc mặt trời lặn, bây giờ, khi đó, ngay lập tức, sớm, muộn"
Tháng và mùa trong tiếng anh
Tháng và mùa trong tiếng anh

Tiếng anh cho học sinh tiểu học

Phần mềm học từ vựng tiếng anh đầy đủ các chủ đề, có hình ảnh minh họa âm thanh, phương pháp học từ mới dễ nhớ nhất hiện nay, nhớ lâu viết đúng, đọc chính xác, theo người Mỹ, bạn không lo bé đọc sai, phát âm chuẩn

Học tiếng anh theo chủ đề tháng và mùa: 

Từ tiếng anh: "January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December, spring, summer, autumn, winter"
Nghĩa tiếng việt "Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 10, Tháng 11, Tháng 12, mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông"

 

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp

45 từ tiếng anh thông dụng chủ đề nghề nghiệp, ngành nghề, có hình ảnh, âm thanh

Phần mềm học từ vựng tiếng anh cho học sinh THCS chủ đề nghề nghiệp

teacher, doctor, nurse, dentist, lecturer, programmer, secretary, sales, receptionist, worker, manager, writer, poet, painter, photographer, journalist, accountant, detective, singer, dancer, lawyer, sailor, soldier, builder, carpenter, cleaner, electrician, gardener, welder, driver, mechanic, pilot, farmer, housewife, engineer, architect, waiter, cook, interpreter, civil servant, thief, smuggler, optician, scientist, police

 
giáo viên, bác sĩ, y tá, nha sĩ, giảng viên, lập trình viên, thư ký, nhân viên bán hàng, lễ tân, công nhân, quản lý, nhà văn, nhà thơ, họa sĩ, thợ ảnh, nhà báo, kế toán, thám tử, ca sĩ, diễn viên múa, luật sư, thủy thủ, lính, thợ xây, thợ mộc, người quét dọn, thợ điện, người làm vườn, thợ hàn, lái xe, thợ sửa máy, phi công , nông dân, nội trợ, kỹ sư, kiến trúc sư, bồi bàn, đầu bếp, phên dịch, công chức nhà nước, kẻ cắp, buôn lậu, bác sĩ mắt, nhà khoa học, công an