Học Vần lớp 1 » Điền vần ăn hay ăng


Loading...
Bảng xếp hạng
Bạn Trường Địa chỉ Điểm Ghi chú SL Thời gian
HOÀNG MINH LÂM Trường Tiểu học Phước Thiền 1 Nhơn Trạch, Đồng Nai 10 1 00:04:40
Nguyễn Minh khánh Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh Liên Chiểu, Đà Nẵng 10 10 00:03:06
Nguyen Gia Bao Trường Tiểu học Hồng Phong Ninh Giang, Hải Dương 10 2 00:01:38
Tran Minh Khang Trường Tiểu học Phan Đình Giót Thanh Xuân, Hà Nội 10 1 00:01:32
Dang Van Tuan Minh Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Gia Nghĩa, Đắk Nông 10 2 00:00:03
ninh Thanh hằng Trường Tiểu học Kiến Hưng Hà Đông, Hà Nội 10 3 00:00:57
Trac Kim vân Trường Tiểu học Quang Vinh Biên Hòa, Đồng Nai 10 1 00:00:35
Viet luong Trường Tiểu học Kim Đồng Ninh Kiều, Cần Thơ 10 1 00:01:42
VÕ PHÚC THỊNH Trường Tiểu học Thới Hoà Bến Cát, Bình Dương 9 4 00:00:01
Huỳnh Kỳ Trường Tiểu học Châu Văn Liêm Long Xuyên, An Giang 9 1 00:02:25
le tan Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Đắk Mil, Đắk Nông 8 2 00:01:20
Nguyễn Gia Bảo Trường Tiểu học Tiền Tiến Thanh Hà, Hải Dương 8 1 00:08:53
Vũ Sang Trường Tiểu học Đồng Tĩnh B Tam Dương, Vĩnh Phúc 6 1 00:03:09
Đặng Nguyên Vũ Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo Vĩnh Bảo, Hải Phòng 6 1 00:01:27
Điền vần ăn hay ăng ↓↑

Học vần lớp 1

Điền vần ăn hay ăng

Ăn: con trăn, ăn cơm, cái khăn, thợ lặn, nặn đồ chơi, bắn súng, dặn dò, căn nhà, cắn câu, ngắn dài, gắn bó, thợ lặn, muối mặn, con rắn,  săn bắn, củ sắn, thằn lằn, bài văn, sẵn sàng,

Ăng: măng tre, vầng trăng, rặng dừa, phẳng lặng, cố gắng, dấu bằng, căng tin, dăng lưới, đắng cay, găng tay, hăng hái, hằng ngày, lắng nghe, im lặng, năng động, nặng ký, nắng chang chang, quăng lưới, cái răng, tặng quà, vắng mặt


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo


Học Vần lớp 1