Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 19: What animal do you want to see


Loading...

Tiếng anh lớp 4 bài 19:What animal do you want to see? - Bạn muốn xem những động vật làm gì?

Từ mới: "zoo, animal, kangaroo, crocodile, elephant, tiger, monkey, zebra, bear, funny, scary, big, fast, beautiful, friendly, want, wonderful, enormous, perhaps, dangerous"

Sở thú , động vật , kangaroo , cá sấu, voi, hổ , khỉ , ngựa vằn , gấu , hài hước , đáng sợ , lớn , nhanh, đẹp, thân thiện , muốn , tuyệt vời , rất lớn , có lẽ, nguy hiểm.
Asking and answering question about somone's desire. -Hỏi và trả lời câu hỏi về mong muốn của một ai đó .
Expressing reasons: Bày tỏ lý do

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4

Tải nội dung trên Google Play