Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4 » Unit 16: Let’s go to the bookshop


Loading...

Từ vựng tiếng anh unit 16: Let's go to the bookshop

Vocabulary: "sweet, chocolate, medicine, pharmacy, bakery, swimming, pool, bookshop, sweet shop, supermarket, cinemer, buy, film, hungry, busy, animals, eat, ruler, hungry"

"bánh ngọt , sô cô la , thuốc , dược phẩm , bánh, bơi , hồ bơi , nhà sách , cửa hàng bánh ngọt , siêu thị , cinemer , mua, phim , đói , bận rộn ,  động vật , ăn , thước kẻ, đói "
Dựa vào các từ mới trên đây bạn hỏi và trả lời:
  • Let's go to the...- Great idea! / Sorry/ I'm busy.
  • Why do you want to go to the ...? - Because I want to ...

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Từ vựng tiếng anh lớp 4 lớp 4

Tải nội dung trên Google Play