Tiếng Anh 4 lớp 4 » Unit 3: My birthday


Loading...
- Để hỏi ngày sinh nhật em nói: When's your birthday?
- Để trả lời, em có thể chỉ nói tháng sinh nhật theo mẫu câu sau: It's in + tháng sinh nhật
- Tên tháng: January (Jan), February (Feb), March (Mar), April (Apr), May (May), June (Jun), July (Jul), August (Aug), September (Sep), October (Oct), November (Nov), December (Dec),
- Để hỏi hôm nay là ngày mấy, em nói: What's the date today?
- Để trả lời em nói: It's + NGÀY(số thứ tự) of + THÁNG
               - Ví dụ: What's the date today?
   It's the seventh of July.
- Số thứ tự: the first (1st), the seccond (2nd), the third (3rd), the fourth (4th), the fifth (5th), the sixth (6th), the seventh (7th), the eighth (8th), the ninth (9th), the tenth (10th), the twentieth (20th), twenty-first (21st), the thirtieth (30th)...

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Tiếng Anh 4 lớp 4

Tải nội dung trên Google Play