Tiếng Anh lớp 2 » Từ vựng tiếng anh theo chủ đề cơ thể


Loading...

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề "cơ thể"

Tất cả các từ đều có đọc, từng chữ cái, đọc cả từ

English: body, mouth, thumb, lip, head, tooth, leg, heart, face, tongue, knee, stomach, hair, neck, foot, bone, cheek, throat, toe, muscle, chin, shoulder, heel, nerve, ear, arm, chest, lung, eye, hand, back, blood, nose, finger, skin, brain.

Việt Nam: cơ thể, miệng, ngón cái, môi, đầu, răng, chân, trái tim, mặt, lưỡi, đầu gối, dạ dày, tóc, cổ, bàn chân, xương, má, cổ họng, ngón chân cái, cơ, cằm, vai, gót chân, dây thần kinh, tai, cánh tay, ngực, phổi, mắt, bàn tay, lưng , máu, mũi, ngón tay, da, não

 

Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Tiếng Anh lớp 2

Tải nội dung trên Google Play