Học Vần lớp 1 » Điền vần ăn hay ăng


Loading...

Học vần lớp 1

Điền vần ăn hay ăng

Ăn: con trăn, ăn cơm, cái khăn, thợ lặn, nặn đồ chơi, bắn súng, dặn dò, căn nhà, cắn câu, ngắn dài, gắn bó, thợ lặn, muối mặn, con rắn,  săn bắn, củ sắn, thằn lằn, bài văn, sẵn sàng,

Ăng: măng tre, vầng trăng, rặng dừa, phẳng lặng, cố gắng, dấu bằng, căng tin, dăng lưới, đắng cay, găng tay, hăng hái, hằng ngày, lắng nghe, im lặng, năng động, nặng ký, nắng chang chang, quăng lưới, cái răng, tặng quà, vắng mặt


Gở bỏ quảng cáo: Bài học này hiện không nghe được giọng đọc tiếng anh hoặc tiếng việt nếu có, bạn phải là thành viên, và gỡ bỏ quảng cáo, mới nghe được giọng đọc. Gỡ bỏ quảng cáo



Học Vần lớp 1

Tải nội dung trên Google Play