Trang chủ, Logo game cho con

Từ vựng tiếng anh lớp 4, unit 1, Nice to see you again.

Vocabulary: morning, afternoon, evening, night, tomorrow, later, again, see, meet, Viet Nam, England, Goodbye, bye, class, pupil, Sorry

Tiếng anh lớp 4, unit 2, I'm from Japan
Vocabulary: America, American, Australia, Australian, England, English, Japan, Japanese, Malaysia, Malaysian, Viet Nam, Vietnamese, from, nationality
Competences:
      - Asking and answering question about where someone is from. (- Hỏi và trả lời các câu hỏi về nơi một người nào đó là từ đâu đến .)
      - Asking and answering question about  one's nationality.(Hỏi và trả lời các câu hỏi về quốc tịch của một người .)
Sentence Patterns:
       - Where are you from? - I'm from...
       - What nationality are you? - I'm ....

Tiếng anh lớp 4, unit 3, What day is it today?

Vocabulary: today, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday, zoo, football, play, watch, listen, music, swimming, piano, grandparents, guitar, weekend.
Competences:
      - Asking and answering question about days of the week. 
      - Asking and answering question about weekly activities. 
Sentence Patterns:
       - What day is it today? - It's...
       - What do you do on + (name of the day) - I ... in the morning/ in the afternoon
Học từ vựng tiếng anh lớp 4: Unit 4 When's your birthday?
Vocabulary:
January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December, birthday, first, second, third, fourth, fifth, sixth, seventh, eighth, ninth, tenth, twentieth, twenty-first, thirtieth.
Competences:
      - Asking and answering question about dates. 
      - Asking and answering question about someone's birthday. 
Sentence Patterns:
       - What is the date today? - It's...
       - When's your birthday? - It's on the...(số thứ tự) + of + tháng
Ex: It's on the first of October.

 

Tiếng anh lớp 4: Unit 5: Can you swim?

Vocabulary:
Can, ride, cook, skate, skip, sing, swim, swing, dance, play, guitar, piano, volleyball, table tennis, chess, walk, fish, badminton
Competences:
      - Asking and answering question about what someone can / can't do
      - Asking and answering question about whether someone can do something
Sentence Patterns:
       - What can do you? - I can...
       - Can you ...? - Yes, I can/ No, I can't.

Phần mềm học từ vựng tiếng anh lớp 4.

Unit 6: Where's your school?

Vocabulary: street, road, village, district, address, class, school, study, primary, way, early, walk, beautiful, his, her, she, he

What do you like doing? unit7, English for grade 4,(Tiếng anh 4)

Vocabulary: swimming,cooking,collecting,stamps,riding a bike,playing badminton,flying a kite,taking photographs,watching TV,house,book,reading,listening,hobby,drawing,picture.

Competences:
      - Asking and answering question about what someone likes doing
      - Asking and answering question about someone's hobbies.
Sentence Patterns:
       - What do you like doing? - I like + verb_ing (noun)
       - What's your hobby? - I like + verb_ing (noun)

 

Tiếng anh lớp 4:

What subjects do you have today

Vocabulary:  subject, Information, Technology, Maths, Music, Art, Science, Physical Education, IT, late, run, lesson, teacher

What subjects do you have? - I have ...

When do you have ...? I have it on ...

Tiếng anh tiểu học, từ vựng tiếng anh tiểu học,

Unit 9: What are they doing?

Vocabulary: listen to music, read, write, paint, make, watch, video, text, dictation, mask, plane, puppet, exercise

Help: sort in order of the letters to a word correctly.

Tiếng anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

Vocabulary:  yesterday, at home, at the zoo, at school, on the beach, in the school library, listen, wash, water, dinner, favourite, Internet, playground.

Sentence Patterns: Where were you yesterday? - I was ...

What did you do yesterday? - I + verb_ed(cộng động từ thêm ed).

 

Tiếng anh lớp 4 tập 2 Unit 11: What time is it?

Vocabulary: time, get up, go to school, have breakfast, have lunch, have dinner, go home, go to bed, TV, oclock, am, pm, at noon.

What time is ít? - It's + (time)

What time do you ...? - I ...at +(time)

Tiếng anh lớp 4 học kỳ 2: Unit 12: What does your father do? - Ba của bạn làm nghề gì? 

Vocabulary: "father, mother, sister, uncle, brother, grandpa, grandma, job, farmer, nurse, doctor, driver, worker, student, clerk, hospital, field, factory, office, family, member"

Từ vựng tiếng anh lớp 4 bài 12: Ba của bạn làm gì? Cha , mẹ , chị , chú , anh, ông nội , bà ngoại , việc làm, nông dân , y tá , bác sĩ , lái xe , công nhân, sinh viên, nhân viên , bệnh viện, cánh đồng, nhà máy, văn phòng , gia đình , thành viên.

Học từ vựng tiếng anh lớp 4, unit 13: Would you like some milk? -  Bạn có thích uống sữa không?

Vocabulary: chicken, beef, fish, pork, rice, noodles, bread, vegetables, milk, orange juice, water, lemonade, food, drink, favourite, every day

Thịt gà, thịt bò, cá, thịt lợn, gạo, mì, bánh mì, rau, sữa, nước cam, nước, nước chanh, thực phẩm, đồ uống, yêu thích, mỗi ngày

 

Tiếng anh lớp 4 bài 14:  What dose he look like? Anh ấy trông như thế nào?

Từ mới:  old, young, big, small, slim, strong, tall, short, thick, thin, like, now, footballer

già, trẻ, lớn , nhỏ , mỏng , mạnh mẽ , cao lớn , ngắn , dày, mỏng , như thế, bây giờ, cầu thủ bóng đá
 Bạn phải học thuộc các tính từ trên đây, bằng công cụ  trên

Unit 15: When is Children's Day? Khi nào là ngày của trẻ em?

Vocabulary unit 15: "Tet, New Year, Children‘s Day, Teacher‘s Day, Christmas, fastival, wear, decorate, lucky money, firework display, grandparents, party, join, because, hope, joy, hoorray, decorating, visit, flower, shopping, clothes, floor, market"

"Tết, Năm mới, ngày của trẻ em, ngày của giáo viên, Giáng sinh, lễ hội, mặc, trang trí, tiền may mắn, bắn pháo hoa, ông bà, buổi tiệc, tham gia, bởi vì, niềm hy vọng, niềm vui, hoan hô, trang trí, thăm viếng, hoa, mua sắm, quần áo, sàn nhà, chợ"

Từ vựng tiếng anh unit 16: Let's go to the bookshop

Vocabulary: "sweet, chocolate, medicine, pharmacy, bakery, swimming, pool, bookshop, sweet shop, supermarket, cinemer, buy, film, hungry, busy, animals, eat, ruler, hungry"

"bánh ngọt , sô cô la , thuốc , dược phẩm , bánh, bơi , hồ bơi , nhà sách , cửa hàng bánh ngọt , siêu thị , cinemer , mua, phim , đói , bận rộn ,  động vật , ăn , thước kẻ, đói "
Dựa vào các từ mới trên đây bạn hỏi và trả lời:
  • Let's go to the...- Great idea! / Sorry/ I'm busy.
  • Why do you want to go to the ...? - Because I want to ...

Tiếng anh lớp 4 Unit 17: How much is T-shirt.

- How much is the ...? - It's 

- How much are the ...? - They're...

Từ vựng tiếng anh lớp 4 : Unit 17: "how much, dong, scarf, blouse, jacket, shirt, jumper, jeans, shoes, trousers, sandals, nice, T-shirt, sales, assistant, thousand, pair, slippers"

"bao nhiêu, đồng, khăn quàng cổ, áo cánh, Áo khoác, áo sơ mi, áo cổ lọ, Quần jean, đôi giày, quần, Dép xăng đan, đẹp, Áo thun", "bán hàng, trợ lý, nghìn, đôi, dép lê"

Unit 18: What’s your phone number?

You have a mobil phone, - Yes, I do

phone number, mobile, picnic, walk, fishing, skating, free, repeat, enjoy, invite, complete, call, often, relax, scenery: số điện thoại, di động, đi chơi dã ngoại, đi bộ, câu cá, trượt băng, miễn phí, lặp lại, thích, mời gọi, hoàn thành, gọi điện, thường, thư giản, phong cảnh.

Tiếng anh lớp 4 bài 19:What animal do you want to see? - Bạn muốn xem những động vật làm gì?

Từ mới: "zoo, animal, kangaroo, crocodile, elephant, tiger, monkey, zebra, bear, funny, scary, big, fast, beautiful, friendly, want, wonderful, enormous, perhaps, dangerous"

Sở thú , động vật , kangaroo , cá sấu, voi, hổ , khỉ , ngựa vằn , gấu , hài hước , đáng sợ , lớn , nhanh, đẹp, thân thiện , muốn , tuyệt vời , rất lớn , có lẽ, nguy hiểm.
Asking and answering question about somone's desire. -Hỏi và trả lời câu hỏi về mong muốn của một ai đó .
Expressing reasons: Bày tỏ lý do

Tiếng anh lớp bốn bài cuối; Init 20: What are you going to do this summer?

Vocabulary: summer, summer holidays, sea, hotel, sandcastle, seafood, delicious, stay, build, boat cruise, until, preparing

mùa hè, nghỉ hè, biển, khách sạn, lâu đài cát, hải sản, thơm ngon, ở lại, xây dựng, đi thuyền, cho đến khi, chuẩn bị
 
Hỏi và trả lời các câu hỏi về kế hoạch của bạn vào mùa hè
Hỏi và trả lời các công việc chuẩn bị cho chuyến đi biển.
Where are you going this summer? - I'm going to ...
What are you going to do? - I'm going to ...

Từ vựng tiếng anh lớp 4, để giúp các em học tốt môn tiếng anh lớp 4, phần từ vựng rất quan trọng, chúng tôi phân theo từng unit trong sách giáo khoa, giúp các em học đến unit nào thì học từ vựng của unit đó cho thuộc, ứng dụng được thiết kế giúp học sinh nghe tốt, nhớ lâu, viết tốt, đọc chuẩn. Đây là phương pháp học từ vựng tiếng anh hiệu quả nhất, miễn phí.

  • bí kíp học từ vựng tiếng anh
  • học từ vựng tiếng anh miễn phí
  • phần mềm học từ vựng tiếng anh miễn phí
  • học từ vựng tiếng anh mỗi ngày
  • tự vựng tiếng anh phổ thông
  • từ vựng tiếng anh cho bé
  • Học từ vựng tiếng anh hiệu quả
  • Học từ vựng tiếng anh online
  • từ vựng tiếng anh thông dụng
  • từ vựng tiếng anh giao tiếp
  • phương pháp học từ vựng tiếng anh

​key word: new words in english with meaning; new words in english vocabulary; word of the day; vocabulary words; new words in english with hindi meaning;