Trang chủ, Logo game cho con

Bài tập học vần lớp một tập 1: Đề cương ôn tập môn Tiếng Việt lớp 1, học kỳ 1

  • Điền chữ "S" hay "X"
  • Điền chữ "C" hay K"
  • Điền chữ "NG" hay "NGH"
  • Điền chữ "CH hay "TR"

Giúp các học sinh ôn lại các từ đã học trong sách giáo khoa lớp 1 tập I.Tất cả các từ trong sách giáo khoa tập 1, học kỳ 1 đều có. Ngoài ra bổ sung thêm nhiều từ gần gủi hằng ngày với học sinh. Giúp học sinh phát triễn khả năng ngôn ngữ, nghi nhớ. Các từ được tạo ra ngẫu nhiên, có chấm điểm cho các em làm đi làm lại nhiều lần để có kết quả tốt trong kỳ thi.

Phần mềm tiếng việt lớp 1, tập 1, phần ôn tập

Điền vần "uôn" hay "uông"

Học vần lớp 1: điền vần ươn hay ương phân biệt vần ươn với vần ương, các từ trong sách lớp 1, bổ sung thêm các từ mới

Đề thi kiểm tra học kỳ 1 lớp 1

Điền vần im hay iêm

im: "trốn tìm","xâu kim","màu tím","quả sim","con nhím","tủm tỉm","mũm mĩm","chim câu","bìm bịp","con nhím","ghim giấy","gỗ lim","im lặng","mỉm cười","xem phim","quả tim"

iêm: "điểm mười","lúa chiêm","thanh kiếm","tìm kiếm","dừa xiêm","quý hiếm","lưỡi liềm","que diêm","kiểm điểm","khiêm tốn","nguy hiểm","lưỡi liềm","niêm phong","kỉ niệm","thiêm thiếp","tiêm chủng","tiềm năng","tiết kiệm","nghiêm cấm","nhiễm trùng","viêm họng"

Ôn thi học kỳ 1 lớp một

bài tập điền vần an hay ang

An: hòn than, đàn kiến, buôn bán, cái bàn, công an, san hô, kết bạn, giàn gấc, cây bạch đàn, thợ hàn, bàn ghế, nhà sàn, chơi đàn, bạn bè, bản đồ, cản trở, hồ dán, đàn kiến, chữ hán, giới hạn, lan can, lán trại, màn hình, thuyền nan, phàn nàn, phản công, quan tâm, đá sạn, tan học, tàn tật, van xin, mạnh dạn

Ang: cây bàng,  buôn làng, cái thang, bến cảng, buổi sáng, đình làng, nắng chang, ngày tháng, thẳng hàng, chàng ngốc, càng cua, giang tay, hang động, lạng lách, xàng xê, mạnh dạng, đàng sau, giáng sinh, khăn quàng, sang trọng, tàng hình, màu vàng, chạng vạng, cầu thang,

Tiếng việt lớp 1, Ôn thi học kỳ 1 lớp một, điền vần ui hay uôi

Ui: mùi thơm, túi lưới, đồi núi, cái túi, ngửi mùi, mùi thơm, vui mừng, múi bưởi, gần gũi, yên vui, búi tóc, bùn lầy, bún bò, cúi xuống, cùi chỏ, củi lửa, dùi cui, dụi mắt, đui mù, đeo gùi, bụi phấn, khui hộp sữa, lùi bước, phủi tay, sủi bọt,

Uôi: nải chuối, gói muối, tuổi thơ, buổi tối, cuối tuần, chú cuội, duỗi ra, đầu đuôi, đuổi theo, đuôi mèo, chín muồi, con muỗi, nuôi con, nuối tiếc, con ruồi, con suối, xuôi ngược

Ôn thi học kỳ 1 lớp một:

Điền vần ưi hay ươi

Ưi: ngửi mùi, khung cửi, gửi thư, gửi quà

Ươi: quả bưởi, lưỡi xẻng, tươi cười, túi lưới, đám cưới, trên dưới, đười ươi, lười biếng, lưỡi câu, lưỡi cày, điểm mười, rưới nước, lờ sưởi, tưới cây, tưới nước,

Học vần lớp 1 Điền vần eo hay êu

Eo: leo trèo, ao bèo,  chú mèo, cái kéo, suối đèo, đeo cườm, bánh bèo, lợn béo, băng keo, múa dẻo, eo biển, gieo hạt, heo đất, hẻo lánh, hoa héo, khéo léo, leo cây, méo xẹo, reo vui, vết sẹo, viên kẹo, bánh xèo, teo tóp, đi theo, xui xẻo

Êu: kêu cứu, khăn thêu, cây nêu, kêu gọi, cái phễu, bêu xấu, đều nhau, con nghêu, lêu, lêu, cái lều, nêu gương, rong rêu, con sếu

Học vần lớp 1, ôn tập học kỳ 1 lớp 1

Điền vần au hay âu

Au: chì màu, rau cải, cây cau,  lau sậy, bà cháu, rau muống, rau non, đau bụng, lau lách, lau chùi, máu đỏ, sau chót, số sáu, tàu bay, cái thau, báu vật, mau lẹ

Âu: nấu cơm, chim sâu, châu chấu, sáo sậu, cái cầu, con trâu, cầu trượt, đấu vật, xâu kim, âu yếm, chim câu, máy khâu, châu chấu, cá sấu, yêu cầu, giàn bầu, câu cá, quả dâu, chai dầu, đầu bò, con gấu,  mưa ngâu, dưa hấu, nhà lầu, lâu năm, mẫu giáo, phẫu thuật, che dấu, xấu xí

Học vần lớp 1, bài tập tiếng việt lớp 1

Điền vần iu hay iêu

iu: dịu dàng, chịu khó, lưỡi rìu, líu lo, trĩu quả, dìu dắt,  địu con, gió hiu hiu, con chàng hiu, ríu mắt, thiu ngủ, níu kéo, nhỏ xíu, bĩu môi

iêu: buổi chiều, chú tiểu, diều sáo, hiểu bài, báo hiệu, vải thiều, giới thiệu, kì diệu, ít nhiều, thời khóa biểu, cơm niêu, biếu quà, kì diệu, điếu cày, điều khiển, con đà điểu, có hiếu, kiệu hoa, kiêu căng, khiêu chiến, cây liễu, miêu tả, phiêu lưu, bún riêu, siêu nhân, siêu âm,  tiêu đề, thiếu nhi

tìm từ có vần ưu hay ươu

Ưu: chú cừu, mưu trí, trái lựu, bưu điện, cấp cứu, cửu chương, hưu trí, hữu ích, lưu ban, mưu mẹo, phiêu lưu, sưu tầm, cưu mang, bưu thiếp, cựu học sinh

Ươu: bướu cổ, chai rượu, hươu sao, ốc bươu, hươu cao cổ, con khướu, rượu bia, rượu nếp, rượu nho, rượu gạo, con hươu, nướu răng.

Học vần lớp 1

Điền vần ăn hay ăng

Ăn: con trăn, ăn cơm, cái khăn, thợ lặn, nặn đồ chơi, bắn súng, dặn dò, căn nhà, cắn câu, ngắn dài, gắn bó, thợ lặn, muối mặn, con rắn,  săn bắn, củ sắn, thằn lằn, bài văn, sẵn sàng,

Ăng: măng tre, vầng trăng, rặng dừa, phẳng lặng, cố gắng, dấu bằng, căng tin, dăng lưới, đắng cay, găng tay, hăng hái, hằng ngày, lắng nghe, im lặng, năng động, nặng ký, nắng chang chang, quăng lưới, cái răng, tặng quà, vắng mặt

Học vần lớp một tập 1

Điền vần ân hay âng

ân: viên phấn, quả mận, cái cân, bạn thân, dơ bẩn, cần câu, cận thị, dân tộc, hướng dẫn, gần gũi, xa gần, ngần ngại, khẩn trương, múa lân, lần lượt, lẫn lộn, phân bón, giận hờn, con rận, sân bóng, sần sùi, tấn công, thần đồng, học vần, vận tải, vận động, bận rộn.

âng:  nhà tầng, nâng niu, vầng trăng, buâng khuâng, nước dâng, hụt hẫng, nâng cao, nâng đỡ, tầng trệt, vâng lời

Học vần lớp 1:

Điền vần iên hay iêng

iên: cô tiên, hiền lành, bóng điện, cá biển, viên phấn, con kiến, biển cả, biến mất, diễn biến, diễn tả, điền từ, thanh niên, mái hiên, hiền dịu, kiện cáo, liên hoan, liên kết, nghiên cứu, nghiền nát, phiên âm, làm phiền, tiến bộ, tiện lợi, tiền bạc, phát triễn, công viên

iêng: tiếng kêu, cái miệng, cái chiêng, củ riềng, bay liệng, biếng ăn, cái giếng, nghiêng ngả, khiêng vác, khập khiễng, ăn kiêng, mắt kiếng, miếng bánh, riêng tư, siêng năng, lười biếng, tiếng động, 

Học vần lớp 1

Điền vần eng hay en

en: lá sen, khen ngợi, dế mèn, đèn pin, e thẹn, màu đen, ghen tị, ghèn mắt, hèn nhát, hen suyễn, hẹn hò, cái kèn, áo len, lén lút, men rượu, dế mèn, củ nén, phèn chua, quen biết, then chốt, ven sông, nguyên vẹn

eng: xà beng, cái kẻng, leng keng, lưỡi xẻng, cán xẻng, cái xẻng, léng phéng

Học vần lớp một, tìm vần om, tìm vần ôm

om: lom khom, đom đóm, làng xóm, chòm râu, dòm ngó, trông nom, gom góp, khóm tre, hóm hỉnh, nghe lóm, lồi lõm, vòm lá, quả bom, đồ dỏm, thâu tóm

ôm: bánh cốm, lọ gốm, con tôm, chó đốm, chôm chôm, dày cộm, bao gồm, lốm đốm, mồm miệng, nôm na, ôm ấp, rôm rả, đau ốm

Học vần lớp 1

Điền vần ăm hay âm:

ăm: tăm tre, đỏ thắm, nuôi tằm, trăng rằm, cắm cúi, gặm cỏ,  đắm đuối, đằm thắm, hăm hở, nhiều lắm, năm mới, nằm ngủ, nắm tay, nhắm mắt, tắm gội, thăm hỏi,

âm: mầm non, hái nấm, đường hầm, nấm rơm, chai dấm, tím bầm, ghim bấm, cầm tay, nghiêm cấm, đầm ấm, đậm đặc, mâm xôi, bánh nậm, thực phẩm, bóng râm, sâm cầm, xâm lấn

Tìm vần em hay êm

Học vần lớp 1, tìm từ có vần em và êm, điền vào dấu ... vần em hay êm

em: que kem, rèm cửa , trẻ em, con tem, đem theo, gói ghém, con hẻm, kém cỏi, lem luốc, lém mép, nem chua, ném tạ, cháy sém, tém lại, thèm khác, con vẹm

êm: mềm mại, ban đêm, ghế đệm, sao đêm, đếm số, cái kềm, nếm mùi, giường nệm, học thêm,  ngoài thềm, 

Học vần lớp 1

điền vần inh hay ênh

inh: thông minh, bình rượu, máy tính, đình làng, binh lính, dính líu, cây đinh, đỉnh núi, kinh tế, mắt kính, kính trọng, hình vuông, linh tính, minh mẫn, lừa phỉnh, rình rập, học sinh, que tính, lặng thinh, thính giác, vinh dự

ênh: bệnh viện, lênh khênh, dòng kênh, ễnh ương, bập bênh, lơ đễnh, ghềnh đá, chênh vênh, mênh mông, mệnh lệnh, thênh thang, vênh váo

Điền vào dấu ... vần ích hay ếch

ich: tờ lịch, vui thích, du lịch, rỉ rích, bịch chè, ngọc bích, chim chích, dịch nghĩa, về đích, phe địch, nghịch ngợm, nhúc nhích, có ích, chắc nịch, phích nước, tích góp, thích thú, dây xích

êch: con ếch, chênh chếch, bắn chệch, đếch làm, nhếch nhác, lệch lạc, quệch quạc, xệch xạc, trắng bệch